<

TPFLEX STD

TPFLEX STD là sản phẩm tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến trong ngành HVAC, mang lại hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời giúp tiết kiệm năng lượng. Với hệ số dẫn nhiệt (K-value) thấp và ổn định, hệ số thẩm thấu hơi nước thấp, đạt tiêu chuẩn chống cháy Class V-0 (UL 94 của Mỹ) và Class 1 (BS476 part 7 của Anh), đây là sự lựa chọn tối ưu cho quý khách hàng.
TPFLEX STD

ưu điểm

Cấu trúc ô kín tuyệt đối và đồng đều giúp hệ số dẫn nhiệt K-value duy trì ổn định ở mức thấp. Đây là điều kiện lý tưởng giúp tiết kiệm năng lượng trên đường ống, giảm chi phí vận hành cho hệ thống.

Chúng tôi tự hào với dòng sản phẩm thân thiện với môi trường. Chỉ số VOCs ở mức thấp tối đa, không bụi sợi mang lại cho người dùng không gian trong lành và thoáng đãng.

TPFLEX STD

Bề mặt có cấu trúc nhẵn mịn hoạt động như lớp polyme ngăn chặn hơi ẩm thẩm thấu vào bên trong, tránh hiện tượng ăn mòn và giúp tăng tuổi thọ đường ống. Do đó không cần thêm lớp bảo vệ khi sử dụng trong nhà giúp tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt.

Đạt được chứng nhận chống cháy của các tổ chức uy tín trên thế giới: Class V-0 (UL-94) và Class 1 (BS476 part 7). Sản phẩm mang đến cho khách hàng sự yên tâm và tin tưởng về mức độ an toàn, thỏa mãn các yêu cầu khắt khe về chống cháy trong các công trình và tòa nhà.

Sự linh hoạt và dẻo dai của sản phẩm giúp lắp đặt dễ dàng ở những vị trí hạn chế về không gian, những chi tiết đường ống phức tạp.

Chi tiết sản phẩm

ỐNG
Dài: 2m
Độ dày Đường kính trong
10 – 13 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm Từ 6 mm đến 168 mm
ỐNG
Cuộn dài: 45m – 90m – 180m
Độ dày Đường kính trong
10 – 13 mm 6 – 10 – 13 mm
TẤM
Khổ rộng: 1m – 1.22m – 1.4m
Độ dày Độ dày có lớp keo
6 – 9 – 13 – 16 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm 6 – 9 – 13 – 16 – 19 – 25 – 32 – 38 – 50 mm

*Lưu ý: Để đặt kích thước theo yêu cầu, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0886 99 5959.       

 

Đặc tính Thông số kỹ thuật Phương pháp kiểm tra
Tổng quan
Vật liệu
Màu sắc
Cấu trúc Cell
Tỷ trọng (kg/m³)
Cao su xốp gốc NBR/PVC
Đen (cơ bản) & các màu khác
Ô kín hoàn toàn
Từ 40 đến 80
Nếu lựa chọn màu khác, xin hãy liên hệ với bộ phận CSR của chúng tôi

ASTM D1667
Nhiệt độ làm việc
Nhiệt độ làm việc tối thiểu
Nhiệt độ làm việc tối đa
-50°C
+105°C
Nếu dùng với nhiệt độ dưới -50°C và cao hơn +105°C, xin hãy liên hệ với bộ phận CSR của chúng tôi
Tuổi thọ
Tuổi thọ làm việc khi lắp đặt đúng tiêu chuẩn ≥ 10 năm  
Hệ số dẫn nhiệt
K- value
(W/m.K)
0°C            20°C               40°C
0.033         0.035             0.037
ASTM C518
Tính thấm nước
Hệ số thẩm thấu hơi nước
Hệ số kháng hơi nước
Hệ số thấm nước

≤2.5 x 10-11 g/(m.s.Pa)
|µ≥10,000
≤0.1% (theo thể tích)

 

EN 12086-13
|EN 12086-13
ASTM C209

Tính cháy
Khả năng chống cháy

Class V-0 (Tự dập tắt, không cháy nhỏ giọt)

Class 1

UL – 94

BS476 part 7

Sức khỏe
 

TVOCs thấp

REACH

RosH II

Anti- Microbial

Fungal resistance 

ISO 16000

 

IEC 6231

ASTM E2180

ASTM G21

Môi trường
Kháng tia UV Để chống tia cực tím, cần có hệ thống che phủ  
Các thông số khác

Độ giảm âm
Tính linh hoạt
Độ ổn định nhiệt (% co ngót)
ở -50ºC & 105ºC trong 7 ngày

NRC = 0,4 (25mm)
Tuyệt vời

 

≤7%

ASTM C423-17

 

ASTM C534

 

Đóng gói tấm

Độ dày
(mm)
Chiều dài
(m)
Diện tích/Cuộn (m2)
1.0m Rộng 1.22m Rộng 1.40m Rộng
6 15  15 18.3 21
10 10 10 12.2 14
13 8 8 9.76 11.2
16 7 7 8.54 9.8
19 6 6 7.32 8.4
25 4 4 4.88 5.6
32 3 3 3.66 4.2
38 3 3 3.66 4.2
50 2.5 2.5 3.05 3.5

 

Đóng gói sợi

Đường kính trong

Số lượng: sợi/thùng
MM INCH

10 mm

Dày

13 mm

Dày

19 mm

Dày

25 mm

Dày

32 mm

Dày

38 mm

Dày

50 mm

Dày

6 1/4”

144

90

42

32

*

*

*

10 3/8” 120 80 42 25 20 10 *
13 1/2” 100 70 36 20 18 10 *
16 5/8” 84 63 34 20 16 9 *
19 3/4” 68 56 30 20 16 9 *
22 7/8” 66 45 30 18 12 9 6
25 1” 50 40 25 18 12 8 6
28 1-1/8” 50 36 24 16 12 8 5
32 1-1/4” 42 32 18 15 10 8 4
35 1-3/8” 38 29 18 15 10 8 4
38 1-1/2” 36 27 18 15 10 6 4
42 1-5/8” 30 24 15 12 9 6 4
48 1-7/8” 25 20

16

12 6 6 4
51 2” 24 20 13 9 8 5 4
54 2-1/8” 20 18 13 9 8 5 4
60 2-3/8” 26 18 12 9 7 4 4
64 2-1/2” 20 18 12 9 7 4 4
67 2-5/8” * 18 11 9 7 4 4
76 3” * 16 9 8 6 4 3
89 3.-1/2” * * 8 7 6 4 3
108 4-1/4” * * 8 6 4 3 3
114 4-1/2” * * 7 5 4 3 3
140 5-1/2” * * 6 4 4 3 2
165 6-1/2” * * 3 3 2 2 2
168 6-5/8” * * 3 3 2 2 2

 

Sản phẩm liên quan

TPCOPPER

Ống đồng TPCOPPER gồm 4 loại (ống đồng LWC, ống đồng cuộn PC, ống đồng thẳng, ống đồng bọc bảo ôn) phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng. TPCOPPER đạt tiêu chuẩn ASTM B280 (Mỹ) và JIS H3300 (Nhật).

TPSOUND

TPSOUND IE là bảo ôn cao su lưu hóa với vật liệu gốc NBR/PVC, Cấu trúc ô bán kín TPSOUND IE có thể sử dụng bọc tiêu âm ống gió, tiêu âm cho ống thoát nước, … Đáp ứng tất cả các yêu cầu về đường kính, độ dày và chiều dài của sản phẩm

TPFIX

Gối đỡ PU Foam là loại phụ kiện dùng trong lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, hệ thống lạnh trung tâm, v.v.

TPFITNESS

Thảm cao su là dòng sản phẩm chuyên dụng cho phòng tập Gym, phòng tập đa năng, phòng tập thể dục,v.v

TPDUCT

Ống gió mềm bảo ôn dùng làm ống dẫn gió cho hệ thống thông gió, điều hòa không khí.

TPADT

TPADT là băng dính bảo ôn nhựa PVC dẻo chất lượng cao. Lớp keo dính ổn định, thường dung dán mép thẳng bảo ôn

TPALU

Băng dính bạc TPALU hay còn gọi là băng keo sợi thủy tinh, băng keo bảo ôn (Rộng: 50 mm, Dài: 25m) dùng để dán mép bông thủy tinh, xốp ống, sợi có bọc nhôm. Băng keo alu Băng keo dán alu Đặc điểm của các loại băng keo : - Khả năng kết dính cao - Chịu lực nặng tốt(1cm/100gram) - Chịu nhiệt độ cao lên đến 150°C - Có độ đàn hồi tốt, chịu được rung động - Không thấm nước, chống tia UV - Chống hoá chất, chống ăn mòn - Tạo tính thẩm mỹ cao cho ứng dụng - Không để lại vết keo trên bề mặt ứng dụng - Đặc biệt không bị bong theo thời gian

TPGLUE

TPGLUE là chất kết dính tiếp xúc màu đen, khô trong không khí, rất thích hợp để nối các đường nối và mối nối đối đầu của ống và tấm cách nhiệt TPFLEX/ HBFLEX… TPGLUE có thể sử dụng trên nhiều loại chất liệu như kim loại, gỗ, tường, gạch men, bê tông, gốm sứ và nhiều loại vật liệu khác. Keo dán khô và an toàn đối với người sử dụng. Với sự hỗ trợ của phần mềm cấu hình vào ứng dụng bề mặt. Cho hiệu quả kết dính hoàn hảo.

BĂNG XỐP TPTAPE

TPTAPE là băng xốp bọt tự dính tế bào kín đàn hồi để làm mát và sưởi ấm các đầu nối ống dẫn khí để ngăn chặn rò rỉ không khí, giảm độ rung / tiếng ồn và cũng là vật liệu cách nhiệt để ngăn chặn sự ngưng tụ và truyền nhiệt. Với chất kết dính tốt, TPTAPE dễ dàng được dán trên bề mặt của khớp nối.

TPFLEX CLASS 0

We have launched the high-class product TPFLEX Class 0 which achieves BS476 part 6 &7 standards. This product offers customers satisfaction about insulation and safety.