<

TPFLEX ACF

Bảo ôn TPFLEX ACF gốc Polyolefin là dòng vật liệu cách nhiệt thế hệ mới được sản xuất từ nhựa Polyolefin, cấu trúc ô kín đồng nhất, mang lại hiệu quả cách nhiệt – cách ẩm vượt trội và độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
TPFLEX ACF

Chi tiết sản phẩm

ỐNG
Dài: 1.2 – 2m
Độ dày Đường kính trong
10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35 – 40 – 50 mm Từ 6 mm đến 273 mm
TẤM
Khổ rộng: 1m – 1.22m – 1.4m
Độ dày Độ dày có lớp keo
5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35 – 40 – 50 mm 5 – 10 – 15 – 20 – 25 – 30 – 35 – 40 – 50 mm

Đặc tính

Thông số kỹ thuật Phương pháp kiểm tra

Tổng quan

Vật liệu 

Vật liệu foam Polyolefin cấu trúc ô kín,

được nhà máy phủ sẵn lớp nhôm gia cường và lớp keo acrylic

 

Cấu trúc Cell

Ô kín hoàn toàn

Tỷ trọng (kg/m³)

25 kg/m³ (chỉ có lõi xốp)

ASTM C518

Nhiệt độ làm việc

Từ – 80°C đến + 100°C

Với nhiệt độ khác vui lòng

liên hệ phòng kỹ thuật

Hệ số dẫn nhiệt

K- value
(W/m.K)

0°C            23°C               36°C

ASTM C518

0.031         0.032             0.036

Tính thấm nước

Hệ số thẩm thấu hơi nước

2.3 x 10⁻15 kg/Pa.s.m

ASTM E96

Hệ số kháng hơi nước

μ > 100,000

Hệ số thấm nước

< 0.1% (by volume)

ASTM C209

Tính cháy

Khả năng chống cháy

Class 0

BS476 Parts 6 & 7

Class A:
– Chỉ số lan truyền ngọn lửa (FSI):  < 25
– Chỉ số phát triển khói (SDI):          < 50

ASTM E84

Chỉ số bắt cháy:                       0
Chỉ số lan truyền ngọn lửa:     0
Chỉ số lan nhiệt:                       0
Chỉ số sinh khói:                      1

AS 1530.3

Class B – s1, d0

EN 13501

HF – 1

UL – 94

Mật độ khói Dm < 200

ISO 5659-2

Độc tính của khói Đáp ứng nồng độ tối đa cho phép đối với các khí thải sau:
CO, HCL HBr, HF, HCN, NOx, SO2.

Sức khỏe

Tỷ lệ phát thải Formaldehyde

0.1 mg/m²/hr

ASTM D5116

Kháng nấm mốc Zero Growth

ASTM G21

  REACH

 

RoHS II

IEC 62321

Môi trường

Chứng nhận xanh Singapore

Xuất sắc  

Chứng nhận Greenguard

Vàng  

Kháng Ozone

Tốt ASTM D1171

Kháng UV

Để chống tia cực tím cần có hệ thống che phủ
 

Hệ sinh thái

Không bao gồm CFCs, HCFCs  
Các thông số khác

Độ giảm âm

NRC = 0,4 (25mm)

ASTM C423-17

Độ bền

MD 263 N/50mm
CD 270 N/50mm

 

Đóng gói tấm TPFLEX ACF

Độ dày
(mm)
Mã hàng Chiều Dài (m)  Chiều Rộng (m) Diện tích / Cuộn (m²) Loại
10 SF10120 20 16.65 24.00 Cuộn
12 SF12120  20 11.1 24.00 Cuộn
15 SF15120  20 8.88 24.00 Cuộn
20 SF20120  20 7.77 24.00 Cuộn
25 SF25120  2.3 6.66 2.76 Tấm
30 SF30120  2.3 6.66 2.76 Tấm
35 SF35120  2.3 6.66 2.76 Tấm
40 SF40120  2.3 5.55 2.76 Tấm
50 SF50120  2.3 5.55 2.76 Tấm

 

Đóng gói sợi TPFLEX ACF: Chiều dài 2M / chiếc

Đường kính trong

 

Số lượng: sợi/thùng

 

MM

Dày

10 mm

Dày

15 mm

Dày

20 mm

Dày

25 mm

Dày

30 mm

Dày

40 mm

Dày

50 mm

6 TF10006 TF15006 TX20006 TX25006

 

 

 

10 TF10010 TF15010 TX20010 TX25010      
13 TF10013 TF15013 TX20013 TX25013      
16 TF10016 TF15016 TX20016 TX25016      
19 TF10019 TF15019 TX20019 TX25019 TX30019    
22 TF10022 TF15022 TX20022 TX25022 TX30022 TX40022 TX50022
25 TF10025 TF15025 TX20025 TX25025 TX30025 TX40025 TX50025
28 TF10028 TF15028 TX20028 TX25028 TX30028 TX40028 TX50028
32 TF10042 TF15032 TX20032 TX25032 TX30032 TX40032 TX50032
35 TF10035 TF15035 TX20035 TX25035 TX30035 TX40035 TX50035
38 TF10038 TF15038 TX20038 TX25038 TX30038 TX40038 TX50038
42 TF10042 TF15042 TX20042 TX25042 TX30042 TX40042 TX50042
48 TF10048 TF15048

TX20048

TX25048

TX30048

TX40048

TX50048

51 TF10051 TF15051 TX20051 TX25051 TX30051 TX40051 TX50051
54 TF10054 TF15054 TX20054 TX25054 TX30054 TX40054 TX50054
60 TF10060 TF15060 TX20060 TX25060 TX30060 TX40060 TX50060
64 TF10064 TF15064 TX20064 TX25064 TX30064 TX40064 TX50064
67 TF10067 TF15067 TX20067 TX25067 TX30067 TX40067 TX50067
76 TF10076 TF15076 TX20076 TX25076 TX30076 TX40076 TX50076
90 TF10090 TF15090 TX20090 TX25090 TX30090 TX40090 TX50090
114   TF15114 TX20114 TX25114 TX30114 TX40114 TX50114
140   TF15140 TX20140 TX25140 TX30140 TX40140 TX50140
165   TF15165 TX20165 TX25165 TX30165 TX40165 TX50165
168   TF15168 TX20168 TX25168 TX30168 TX40168 TX50168

220

    TX20220 TX25220 TX30220 TX40220 TX50220

273

    TX20273 TX25273 TX30273 TX40273 TX50273

323

    TX20323 TX25323 TX30323 TX40323 TX50323

356

    TX20356 TX25356 TX30356 TX40356 TX50356

406

    TX20406 TX25406 TX30406 TX40406 TX50406

457

    TX20457 TX25457 TX30457 TX40457 TX50457

 

Sản phẩm liên quan

PICELL

PICELL - dòng sản phẩm cách nhiệt thế hệ mới của TPTECH, là kết tinh của công nghệ tiên tiến và tinh thần sáng tạo không ngừng. Từng chi tiết, từng tính năng của PICELL đều được thiết kế và phát triển một cách tỉ mỉ mang đến hiệu suất cách nhiệt vượt trội và bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng

TPSOUND

TPSOUND IE là bảo ôn cao su lưu hóa với vật liệu gốc NBR, Cấu trúc ô bán kín TPSOUND IE có thể sử dụng bọc tiêu âm ống gió, tiêu âm cho ống thoát nước, … Đáp ứng tất cả các yêu cầu về đường kính, độ dày và chiều dài của sản phẩm

TPDUCT

Ống gió mềm bảo ôn dùng làm ống dẫn gió cho hệ thống thông gió, điều hòa không khí.

TPADT

TPADT là băng dính bảo ôn nhựa PVC dẻo chất lượng cao. Lớp keo dính ổn định, thường dung dán mép thẳng bảo ôn

TPALU

Băng dính bạc TPALU hay còn gọi là băng keo sợi thủy tinh, băng keo bảo ôn (Rộng: 50 mm, Dài: 25m) dùng để dán mép bông thủy tinh, xốp ống, sợi có bọc nhôm. Băng keo alu Băng keo dán alu Đặc điểm của các loại băng keo : - Khả năng kết dính cao - Chịu lực nặng tốt(1cm/100gram) - Chịu nhiệt độ cao lên đến 150°C - Có độ đàn hồi tốt, chịu được rung động - Không thấm nước, chống tia UV - Chống hoá chất, chống ăn mòn - Tạo tính thẩm mỹ cao cho ứng dụng - Không để lại vết keo trên bề mặt ứng dụng - Đặc biệt không bị bong theo thời gian

TPGLUE

TPGLUE là chất kết dính tiếp xúc màu đen, khô trong không khí, rất thích hợp để nối các đường nối và mối nối đối đầu của ống và tấm cách nhiệt TPFLEX/ HBFLEX… TPGLUE có thể sử dụng trên nhiều loại chất liệu như kim loại, gỗ, tường, gạch men, bê tông, gốm sứ và nhiều loại vật liệu khác. Keo dán khô và an toàn đối với người sử dụng. Với sự hỗ trợ của phần mềm cấu hình vào ứng dụng bề mặt. Cho hiệu quả kết dính hoàn hảo.

BĂNG XỐP TPTAPE

TPTAPE là băng xốp bọt tự dính tế bào kín đàn hồi để làm mát và sưởi ấm các đầu nối ống dẫn khí để ngăn chặn rò rỉ không khí, giảm độ rung / tiếng ồn và cũng là vật liệu cách nhiệt để ngăn chặn sự ngưng tụ và truyền nhiệt. Với chất kết dính tốt, TPTAPE dễ dàng được dán trên bề mặt của khớp nối.

TPFLEX STD

TPFLEX là dòng sản phẩm tiêu chuẩn thân thiện với môi trường và mang lại hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời. Sản phẩm đạt Class V-0 theo tiêu chuẩn chống cháy và khói UL-94.
DMCA.com Protection Status